Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庾, chiết tự chữ DŨ, DỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庾:
庾
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
庾 dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 庾
(Danh) Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc).◇Sử Kí 史記: Phát thương dữu dĩ chấn bần dân 發倉庾以振貧民 (Hiếu Văn bổn kỉ 孝文本紀) Phát kho vựa để cứu giúp dân nghèo.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một dữu 庾 bằng mười sáu đấu 斗.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết: Dữ chi phủ. Thỉnh ích. Viết: Dữ chi dữu 冉子為其母請粟, 子曰: 與之釜. 請益. 曰: 與之庾 (Ung dã 雍也) Nhiễm Hữu xin cấp lúa cho mẹ người kia (chỉ Tử Hoa 子華 một học trò khác của khổng Tử). Khổng Tử bảo: Cấp cho một phủ (bằng 6 đấu 4 thăng). (Nhiễm Hữu) xin thêm. Khổng Tử bào: Cho một dữu (bằng 16 đấu).
(Danh) Họ Dữu.
dũ, như "đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây)" (gdhn)
Nghĩa của 庾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: DỮU
1. kho thóc lộ thiên。露天的谷仓。
2. họ Dữu。姓。
Số nét: 12
Hán Việt: DỮU
1. kho thóc lộ thiên。露天的谷仓。
2. họ Dữu。姓。
Dị thể chữ 庾
斞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庾
| dũ | 庾: | đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây) |

Tìm hình ảnh cho: 庾 Tìm thêm nội dung cho: 庾
