Chữ 庾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庾, chiết tự chữ DŨ, DỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庾:

庾 dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庾

Chiết tự chữ dũ, dữu bao gồm chữ 广 臾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庾 cấu thành từ 2 chữ: 广, 臾
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • du, dũng
  • dữu [dữu]

    U+5EBE, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5;

    dữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 庾

    (Danh) Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc).
    ◇Sử Kí
    : Phát thương dữu dĩ chấn bần dân (Hiếu Văn bổn kỉ ) Phát kho vựa để cứu giúp dân nghèo.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một dữu bằng mười sáu đấu .
    ◇Luận Ngữ : Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết: Dữ chi phủ. Thỉnh ích. Viết: Dữ chi dữu , : . . : (Ung dã ) Nhiễm Hữu xin cấp lúa cho mẹ người kia (chỉ Tử Hoa một học trò khác của khổng Tử). Khổng Tử bảo: Cấp cho một phủ (bằng 6 đấu 4 thăng). (Nhiễm Hữu) xin thêm. Khổng Tử bào: Cho một dữu (bằng 16 đấu).

    (Danh)
    Họ Dữu.
    dũ, như "đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây)" (gdhn)

    Nghĩa của 庾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỮU
    1. kho thóc lộ thiên。露天的谷仓。
    2. họ Dữu。姓。

    Chữ gần giống với 庾:

    , 庿, ,

    Dị thể chữ 庾

    ,

    Chữ gần giống 庾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庾 Tự hình chữ 庾 Tự hình chữ 庾 Tự hình chữ 庾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庾

    :đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây)
    庾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庾 Tìm thêm nội dung cho: 庾