Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兄弟阋墙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兄弟阋墙:
Nghĩa của 兄弟阋墙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōngdìxìqiáng] Hán Việt: HUYNH ĐỆ SIỂM TƯỜNG
anh em trong nhà cãi cọ nhau; nội bộ bất hoà。《诗经·小雅·常棣》"兄弟阋于墙"比喻内部相争(阋:争吵;争斗)。
anh em trong nhà cãi cọ nhau; nội bộ bất hoà。《诗经·小雅·常棣》"兄弟阋于墙"比喻内部相争(阋:争吵;争斗)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄
| huynh | 兄: | tình huynh đệ |
| huênh | 兄: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| đệ | 弟: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙
| tường | 墙: | tường đất |

Tìm hình ảnh cho: 兄弟阋墙 Tìm thêm nội dung cho: 兄弟阋墙
