Từ: 兄弟阋墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兄弟阋墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兄弟阋墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngdìxìqiáng] Hán Việt: HUYNH ĐỆ SIỂM TƯỜNG
anh em trong nhà cãi cọ nhau; nội bộ bất hoà。《诗经·小雅·常棣》"兄弟阋于墙"比喻内部相争(阋:争吵;争斗)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất
兄弟阋墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兄弟阋墙 Tìm thêm nội dung cho: 兄弟阋墙