Chữ 飢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飢, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飢:

飢 cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飢

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 食 几 hoặc 飠 几 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飢 cấu thành từ 2 chữ: 食, 几
  • thực, tự
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 2. 飢 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 几
  • thực
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • []

    U+98E2, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1, tun5, zhun4;
    Việt bính: gei1
    1. [飢寒] cơ hàn 2. [充飢] sung cơ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 飢

    (Tính) Đói.
    ◎Như: cơ khát
    đói khát.
    § Có khi dùng như chữ ki .

    (Danh)
    Họ .

    cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)
    ki, như "ki bo, ki cóp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飢:

    , , ,

    Dị thể chữ 飢

    , ,

    Chữ gần giống 飢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飢 Tự hình chữ 飢 Tự hình chữ 飢 Tự hình chữ 飢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飢

    :cơ cực, cơ hàn
    ki:ki bo, ki cóp
    飢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飢 Tìm thêm nội dung cho: 飢