Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飢, chiết tự chữ CƠ, KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飢:
飢
Biến thể giản thể: 饥;
Pinyin: ji1, tun5, zhun4;
Việt bính: gei1
1. [飢寒] cơ hàn 2. [充飢] sung cơ;
飢 cơ
◎Như: cơ khát 飢渴 đói khát.
§ Có khi dùng như chữ ki 饑.
(Danh) Họ Cơ.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)
ki, như "ki bo, ki cóp" (gdhn)
Pinyin: ji1, tun5, zhun4;
Việt bính: gei1
1. [飢寒] cơ hàn 2. [充飢] sung cơ;
飢 cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 飢
(Tính) Đói.◎Như: cơ khát 飢渴 đói khát.
§ Có khi dùng như chữ ki 饑.
(Danh) Họ Cơ.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)
ki, như "ki bo, ki cóp" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飢
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| ki | 飢: | ki bo, ki cóp |

Tìm hình ảnh cho: 飢 Tìm thêm nội dung cho: 飢
