Chữ 充 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 充, chiết tự chữ SUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充:

充 sung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 充

Chiết tự chữ sung bao gồm chữ 亠 允 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

充 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 允
  • đầu
  • doãn, duẫn
  • sung [sung]

    U+5145, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chong1;
    Việt bính: cung1
    1. [補充] bổ sung 2. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 3. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu 4. [充填] sung điền 5. [充備] sung bị 6. [充公] sung công 7. [充飢] sung cơ 8. [充溢] sung dật 9. [充裕] sung dụ 10. [充血] sung huyết 11. [充滿] sung mãn 12. [充分] sung phân 13. [充軍] sung quân 14. [充數] sung số 15. [充暢] sung sướng 16. [充塞] sung tắc 17. [充足] sung túc 18. [充贍] sung thiệm 19. [充腸] sung trường 20. [食不充腸] thực bất sung trường;

    sung

    Nghĩa Trung Việt của từ 充

    (Động) Đầy, tràn.
    ◎Như: tinh thần sung túc
    tinh thần đầy đủ.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Đại hỉ sung biến thân (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Nỗi mừng lớn tràn khắp cơ thể.

    (Động)
    Chất vào, lấp chặt, nạp.
    ◎Như: sung số thêm vào cho đủ số, sung điện nạp điện, sung cơ ăn vào cho đỡ đói, sung nhĩ bất văn lấp chặt tai chẳng nghe.

    (Động)
    Gánh vác, đảm nhậm.
    ◎Như: sung đương giữ chức.

    (Động)
    Giả mạo, giả làm.
    ◎Như: mạo sung giả mạo, sung hảo nhân giả làm người tốt.

    (Động)
    Tịch thu.
    ◎Như: sung công tịch thu tiền của nộp vào công quỹ.

    (Danh)
    Họ Sung.
    sung, như "sung sức" (vhn)

    Nghĩa của 充 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: SUNG
    1. đầy; đủ; đầy đủ; no nê; trọn vẹn; bầu bĩnh; tròn trĩnh。满;足。
    充 满。
    tràn đầy.
    充 分。
    đầy đủ.
    充 其量。
    nhiều nhất.
    2. nạp; nhét; bịt; chứa đầy; tắc lại; nhồi; trám; hàn; lấp kín; đổ đầy; rót đầy。装满;塞住。
    充 电。
    nạp điện; sạc điện.
    充 塞。
    nhét đầy; lấp đầy.
    充 耳不闻。
    bịt tai không thèm nghe; làm lơ.
    3. làm; đảm nhiệm; điền vào; giữ (chức vụ); chiếm; choán hết (chỗ); đáp ứng。担任;当。
    充 当。
    giữ chức.
    充 任。
    đảm nhiệm.
    4. mạo xưng; làm ra vẻ; làm giả; bắt chước; làm theo; mô phỏng; theo gương。冒充。
    充 行家。
    làm ra vẻ thành thạo
    打肿脸充 胖子。
    màu mè hoa lá cành.
    5. họ Sung。(chōng)姓。
    Từ ghép:
    充畅 ; 充斥 ; 充磁 ; 充当 ; 充电 ; 充耳不闻 ; 充发 ; 充分 ; 充公 ; 充好 ; 充饥 ; 充军 ; 充满 ; 充沛 ; 充其量 ; 充气 ; 充气灯泡 ; 充任 ; 充塞 ; 充实 ; 充数 ; 充填 ; 充血 ; 充氧 ; 充溢 ; 充盈 ; 充裕 ; 充足

    Chữ gần giống với 充:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 充

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 充 Tự hình chữ 充 Tự hình chữ 充 Tự hình chữ 充

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

    sung:sung sức
    充 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 充 Tìm thêm nội dung cho: 充