Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 充 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 充, chiết tự chữ SUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充:
充
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1
1. [補充] bổ sung 2. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 3. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu 4. [充填] sung điền 5. [充備] sung bị 6. [充公] sung công 7. [充飢] sung cơ 8. [充溢] sung dật 9. [充裕] sung dụ 10. [充血] sung huyết 11. [充滿] sung mãn 12. [充分] sung phân 13. [充軍] sung quân 14. [充數] sung số 15. [充暢] sung sướng 16. [充塞] sung tắc 17. [充足] sung túc 18. [充贍] sung thiệm 19. [充腸] sung trường 20. [食不充腸] thực bất sung trường;
充 sung
Nghĩa Trung Việt của từ 充
(Động) Đầy, tràn.◎Như: tinh thần sung túc 精神充足 tinh thần đầy đủ.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đại hỉ sung biến thân 大喜充遍身 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Nỗi mừng lớn tràn khắp cơ thể.
(Động) Chất vào, lấp chặt, nạp.
◎Như: sung số 充數 thêm vào cho đủ số, sung điện 充電 nạp điện, sung cơ 充飢 ăn vào cho đỡ đói, sung nhĩ bất văn 充耳不聞 lấp chặt tai chẳng nghe.
(Động) Gánh vác, đảm nhậm.
◎Như: sung đương 充當 giữ chức.
(Động) Giả mạo, giả làm.
◎Như: mạo sung 冒充 giả mạo, sung hảo nhân 充好人 giả làm người tốt.
(Động) Tịch thu.
◎Như: sung công 充公 tịch thu tiền của nộp vào công quỹ.
(Danh) Họ Sung.
sung, như "sung sức" (vhn)
Nghĩa của 充 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: SUNG
1. đầy; đủ; đầy đủ; no nê; trọn vẹn; bầu bĩnh; tròn trĩnh。满;足。
充 满。
tràn đầy.
充 分。
đầy đủ.
充 其量。
nhiều nhất.
2. nạp; nhét; bịt; chứa đầy; tắc lại; nhồi; trám; hàn; lấp kín; đổ đầy; rót đầy。装满;塞住。
充 电。
nạp điện; sạc điện.
充 塞。
nhét đầy; lấp đầy.
充 耳不闻。
bịt tai không thèm nghe; làm lơ.
3. làm; đảm nhiệm; điền vào; giữ (chức vụ); chiếm; choán hết (chỗ); đáp ứng。担任;当。
充 当。
giữ chức.
充 任。
đảm nhiệm.
4. mạo xưng; làm ra vẻ; làm giả; bắt chước; làm theo; mô phỏng; theo gương。冒充。
充 行家。
làm ra vẻ thành thạo
打肿脸充 胖子。
màu mè hoa lá cành.
5. họ Sung。(chōng)姓。
Từ ghép:
充畅 ; 充斥 ; 充磁 ; 充当 ; 充电 ; 充耳不闻 ; 充发 ; 充分 ; 充公 ; 充好 ; 充饥 ; 充军 ; 充满 ; 充沛 ; 充其量 ; 充气 ; 充气灯泡 ; 充任 ; 充塞 ; 充实 ; 充数 ; 充填 ; 充血 ; 充氧 ; 充溢 ; 充盈 ; 充裕 ; 充足
Số nét: 5
Hán Việt: SUNG
1. đầy; đủ; đầy đủ; no nê; trọn vẹn; bầu bĩnh; tròn trĩnh。满;足。
充 满。
tràn đầy.
充 分。
đầy đủ.
充 其量。
nhiều nhất.
2. nạp; nhét; bịt; chứa đầy; tắc lại; nhồi; trám; hàn; lấp kín; đổ đầy; rót đầy。装满;塞住。
充 电。
nạp điện; sạc điện.
充 塞。
nhét đầy; lấp đầy.
充 耳不闻。
bịt tai không thèm nghe; làm lơ.
3. làm; đảm nhiệm; điền vào; giữ (chức vụ); chiếm; choán hết (chỗ); đáp ứng。担任;当。
充 当。
giữ chức.
充 任。
đảm nhiệm.
4. mạo xưng; làm ra vẻ; làm giả; bắt chước; làm theo; mô phỏng; theo gương。冒充。
充 行家。
làm ra vẻ thành thạo
打肿脸充 胖子。
màu mè hoa lá cành.
5. họ Sung。(chōng)姓。
Từ ghép:
充畅 ; 充斥 ; 充磁 ; 充当 ; 充电 ; 充耳不闻 ; 充发 ; 充分 ; 充公 ; 充好 ; 充饥 ; 充军 ; 充满 ; 充沛 ; 充其量 ; 充气 ; 充气灯泡 ; 充任 ; 充塞 ; 充实 ; 充数 ; 充填 ; 充血 ; 充氧 ; 充溢 ; 充盈 ; 充裕 ; 充足
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |

Tìm hình ảnh cho: 充 Tìm thêm nội dung cho: 充
