Chữ 餅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餅, chiết tự chữ BÁNH, BÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餅:

餅 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餅

Chiết tự chữ bánh, bính bao gồm chữ 食 并 hoặc 飠 并 hoặc 食 幷 hoặc 飠 幷 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 食, 并
  • thực, tự
  • tinh, tính, tịnh
  • 2. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 并
  • thực
  • tinh, tính, tịnh
  • 3. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 食, 幷
  • thực, tự
  • bình, tịnh
  • 4. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 幷
  • thực
  • bình, tịnh
  • bính [bính]

    U+9905, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bing3, zi1;
    Việt bính: beng2 bing2
    1. [蒸餅] chưng bính;

    bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 餅

    (Danh) Bánh (thường có hình tròn giẹt, làm bằng bột để ăn).
    ◎Như: nguyệt bính
    bánh trung thu.

    (Danh)
    Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh.
    ◎Như: thị bính hồng khô, thiết bính đĩa sắt (để ném).
    § Cũng viết là bính .

    bánh, như "bánh trái" (vhn)
    bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (btcn)

    Chữ gần giống với 餅:

    , , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

    Dị thể chữ 餅

    , ,

    Chữ gần giống 餅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餅 Tự hình chữ 餅 Tự hình chữ 餅 Tự hình chữ 餅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餅

    bánh:bánh trái
    bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
    餅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餅 Tìm thêm nội dung cho: 餅