Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餅, chiết tự chữ BÁNH, BÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餅:
餅
Chiết tự chữ 餅
Chiết tự chữ bánh, bính bao gồm chữ 食 并 hoặc 飠 并 hoặc 食 幷 hoặc 飠 幷 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 食, 并 |
2. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 并 |
3. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 食, 幷 |
4. 餅 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 幷 |
Biến thể giản thể: 饼;
Pinyin: bing3, zi1;
Việt bính: beng2 bing2
1. [蒸餅] chưng bính;
餅 bính
◎Như: nguyệt bính 月餅 bánh trung thu.
(Danh) Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh.
◎Như: thị bính 柿餅 hồng khô, thiết bính 鐵餅 đĩa sắt (để ném).
§ Cũng viết là bính 餠.
bánh, như "bánh trái" (vhn)
bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (btcn)
Pinyin: bing3, zi1;
Việt bính: beng2 bing2
1. [蒸餅] chưng bính;
餅 bính
Nghĩa Trung Việt của từ 餅
(Danh) Bánh (thường có hình tròn giẹt, làm bằng bột để ăn).◎Như: nguyệt bính 月餅 bánh trung thu.
(Danh) Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh.
◎Như: thị bính 柿餅 hồng khô, thiết bính 鐵餅 đĩa sắt (để ném).
§ Cũng viết là bính 餠.
bánh, như "bánh trái" (vhn)
bính, như "thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餅
| bánh | 餅: | bánh trái |
| bính | 餅: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |

Tìm hình ảnh cho: 餅 Tìm thêm nội dung cho: 餅
