Cao su chống va đập cửa

Từ: 韵事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韵事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韵事 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnshì] chuyện văn thơ; chuyện phong nhã。风雅的事。
风流韵事
chuyện phong lưu nho nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
韵事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韵事 Tìm thêm nội dung cho: 韵事