Chữ 磾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磾, chiết tự chữ SẠN, ĐẠN, ĐẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磾:

磾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 磾

磾

Chiết tự chữ 磾

Chiết tự chữ sạn, đạn, đặn bao gồm chữ 石 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磾 cấu thành từ 2 chữ: 石, 單
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • []

    U+78FE, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1, jian3;
    Việt bính: dai1;

    磾

    Nghĩa Trung Việt của từ 磾



    sạn, như "hạt sạn" (vhn)
    đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (btcn)
    đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (btcn)

    Nghĩa của 磾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐÊ
    Đê (dùng làm tên người, Kim Nhật Đê, tên người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,金日磾,汉代人。

    Chữ gần giống với 磾:

    䃟, 䃡, 䃢, 䃣, 䃤, 䃥, 䃦, 䃧, 磯, 磴, 磵, 磷, 磻, 磽, 磾, 礁, 礄, 磻, 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

    Dị thể chữ 磾

    䃅,

    Chữ gần giống 磾

    碘, 碞, 碗, 碙, 碚, 碛, 碜, 碝, 碟, 碕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磾 Tự hình chữ 磾 Tự hình chữ 磾 Tự hình chữ 磾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磾

    sạn磾:hạt sạn
    đạn磾:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
    đận磾: 
    đặn磾:đầy đặn; đều đặn
    磾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磾 Tìm thêm nội dung cho: 磾