Từ: 贵子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贵子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贵 • 子

Nghĩa của 贵子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìzǐ] quý tử; quý cưng; con quý。敬辞,称人的儿子(多含祝福的意思)。
喜生贵子
mừng sinh quý tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý贵: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
贵子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贵子 Tìm thêm nội dung cho: 贵子