Từ: 下問 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下問:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 下 • 問

hạ vấn
Thỉnh giáo kẻ dưới mình (về tuổi tác, học vấn, địa vị...).
◇Luận Ngữ 論語:
Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn
敏而好學, 不恥下問 (Công Dã Tràng 公冶長) Thông minh mà lại hiếu học, không thẹn hỏi người thấp hơn mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

vấn問:vấn an, thẩm vấn
vẩn問:vẩn vơ
vắn問:giấy vắn tình dài
vắng問:vắng vẻ
vặn問:vặn hỏi
下問 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下問 Tìm thêm nội dung cho: 下問