hạ vấn
Thỉnh giáo kẻ dưới mình (về tuổi tác, học vấn, địa vị...).
◇Luận Ngữ 論語:
Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn
敏而好學, 不恥下問 (Công Dã Tràng 公冶長) Thông minh mà lại hiếu học, không thẹn hỏi người thấp hơn mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 問
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vẩn | 問: | vẩn vơ |
| vắn | 問: | giấy vắn tình dài |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vặn | 問: | vặn hỏi |

Tìm hình ảnh cho: 下問 Tìm thêm nội dung cho: 下問
