Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đốc:
Pinyin: zhu2, du3;
Việt bính: zuk1;
竺 trúc, đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 竺
(Danh) Tên gọi tắt của Thiên Trúc 天竺 nước Thiên Trúc, tức là nước Ấn Độ 印度 bây giờ.§ Tức là chỗ sinh ra Phật tổ, nên gọi nước Phật là nước Trúc.Một âm là đốc.
(Động) Hậu đãi.
§ Thông đốc 篤.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tắc duy nguyên tử, đế hà trúc chi? 稷維元子, 帝何竺之 (Thiên vấn 天問) Tắc là con đầu, sao nhà vua hậu đãi ông ta?
trúc, như "trúc (tên họ); Tây trúc" (gdhn)
Nghĩa của 竺 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 8
Hán Việt: TRÚC
họ Trúc。姓。
Số nét: 8
Hán Việt: TRÚC
họ Trúc。姓。
Chữ gần giống với 竺:
竺,Tự hình:

Pinyin: du2, dai4;
Việt bính: duk6
1. [毒龍] độc long 2. [病毒] bệnh độc 3. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 4. [劇毒] kịch độc 5. [仰毒] ngưỡng độc 6. [中毒] trúng độc;
毒 độc, đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 毒
(Tính) Ác, hiểm.◎Như: độc kế 毒計 mưu kế độc ác, ngoan độc 狠毒 hung ác.
(Tính) Có tính chất làm hại.
◎Như: độc xà 毒蛇 rắn độc, độc duợc 毒藥 thuốc độc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất lộ trảo nha dữ giác độc 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc.
(Tính) Gay gắt, mãnh liệt.
◎Như: thái dương chân độc 太陽眞毒 nắng thật gay gắt.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Mỗi nhân độc thử bi thân cố, Đa tại viêm phương chướng hải trung 每因毒暑悲親故, 多在炎方瘴海中(Hạ nhật dữ Nhàn thiền sư lâm hạ tị thử 夏日與閑禪師林下避暑) Mỗi lần nắng gắt lại thương xót cho người thân quyến, Phần lớn ở tại miền biển khí chướng phương nam.
(Danh) Họa hại.
◎Như: sanh độc 生毒 sinh ra họa hại.
(Danh) Chất làm hại người.
◎Như: trúng độc 中毒.
(Danh) Chỉ morphine (mạ phê 嗎啡), chất ma túy, v.v.
◎Như: phiến độc 販毒 buôn ma túy, hấp độc 吸毒 hút thuốc phiện, hít ma túy.
(Động) Làm hại.
◎Như: đồ độc sinh linh 荼毒生靈 làm hại giống sinh linh.
(Động) Căm giận, oán hận.
◎Như: phẫn độc 憤毒 căm tức.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Bỉ ngô hương lân chi tử tắc dĩ hậu hĩ, hựu an cảm độc da? 比吾鄉鄰之死則已後矣, 又安敢毒耶 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) So với những người trong làng xóm của tôi thì cũng là chết sau, sao lại dám oán hận chi nữa?
(Động) Trị, cai trị.Một âm là đốc.
(Danh)
◎Như: quyên đốc 身毒 nước Quyên Đốc, tức là nước Thiên Trúc 天竹, gọi là nước ấn Độ 印度 bây giờ.
độc, như "đầu độc; thuốc độc; độc kế" (vhn)
nọc, như "nọc rắn" (btcn)
Nghĩa của 毒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘC
1. độc; chất độc。进入有机体后能跟有机体起化学变化,破坏体内组织和生理机能的物质。
病毒
siêu vi trùng; vi-rút
中毒
ngộ độc; trúng độc
蝎子有毒。
bò cạp có độc.
2. độc; có hại (đối với tư tưởng ý thức)。指对思想意识有害的事物。
肃清流毒
quét sạch nộc độc
3. ma tuý; chất nghiện; xì ke; thuốc mê; thuốc ngủ; chất độc。毒品。
吸毒
hút xì ke; hít ma tuý; hút á phiện.
贩毒
buôn thuốc phiện; buôn ma tuý
4. có độc; có nọc; độc。有毒的。
毒蛇
rắn độc
毒药
thuốc độc
5. đánh bả; giết; diệt bằng chất độc。用毒物害死。
买药毒老鼠。
mua thuốc diệt chuột
6. gay gắt; cay độc; ác độc; hiểm độc; hiểm。毒辣;猛烈。
毒打
đánh đòn hiểm; đánh tàn nhẫn.
毒计
độc kế; kế hiểm
他的心肠真毒
lòng dạ nó thật hiểm độc.
七月的天气,太阳正毒。
thời tiết tháng bảy, nắng thật gay gắt.
Từ ghép:
毒草 ; 毒虫 ; 毒刺 ; 毒疮 ; 毒打 ; 毒蛾 ; 毒饵 ; 毒恶 ; 毒害 ; 毒狠 ; 毒花花 ; 毒化 ; 毒计 ; 毒剂 ; 毒箭 ; 毒菌 ; 毒辣 ; 毒瘤 ; 毒骂 ; 毒谋 ; 毒品 ; 毒气 ; 毒热 ; 毒日头 ; 毒杀 ; 毒舌 ; 毒蛇 ; 毒手 ; 毒死 ; 毒素 ; 毒瓦斯 ; 毒物 ; 毒雾 ; 毒腺 ; 毒刑 ; 毒性 ; 毒蕈 ; 毒牙 ; 毒焰 ; 毒药 ; 毒液 ; 毒瘴
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘC
1. độc; chất độc。进入有机体后能跟有机体起化学变化,破坏体内组织和生理机能的物质。
病毒
siêu vi trùng; vi-rút
中毒
ngộ độc; trúng độc
蝎子有毒。
bò cạp có độc.
2. độc; có hại (đối với tư tưởng ý thức)。指对思想意识有害的事物。
肃清流毒
quét sạch nộc độc
3. ma tuý; chất nghiện; xì ke; thuốc mê; thuốc ngủ; chất độc。毒品。
吸毒
hút xì ke; hít ma tuý; hút á phiện.
贩毒
buôn thuốc phiện; buôn ma tuý
4. có độc; có nọc; độc。有毒的。
毒蛇
rắn độc
毒药
thuốc độc
5. đánh bả; giết; diệt bằng chất độc。用毒物害死。
买药毒老鼠。
mua thuốc diệt chuột
6. gay gắt; cay độc; ác độc; hiểm độc; hiểm。毒辣;猛烈。
毒打
đánh đòn hiểm; đánh tàn nhẫn.
毒计
độc kế; kế hiểm
他的心肠真毒
lòng dạ nó thật hiểm độc.
七月的天气,太阳正毒。
thời tiết tháng bảy, nắng thật gay gắt.
Từ ghép:
毒草 ; 毒虫 ; 毒刺 ; 毒疮 ; 毒打 ; 毒蛾 ; 毒饵 ; 毒恶 ; 毒害 ; 毒狠 ; 毒花花 ; 毒化 ; 毒计 ; 毒剂 ; 毒箭 ; 毒菌 ; 毒辣 ; 毒瘤 ; 毒骂 ; 毒谋 ; 毒品 ; 毒气 ; 毒热 ; 毒日头 ; 毒杀 ; 毒舌 ; 毒蛇 ; 毒手 ; 毒死 ; 毒素 ; 毒瓦斯 ; 毒物 ; 毒雾 ; 毒腺 ; 毒刑 ; 毒性 ; 毒蕈 ; 毒牙 ; 毒焰 ; 毒药 ; 毒液 ; 毒瘴
Chữ gần giống với 毒:
毒,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 篤;
Pinyin: du3;
Việt bính: duk1;
笃 đốc
đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (gdhn)
Pinyin: du3;
Việt bính: duk1;
笃 đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 笃
Giản thể của chữ 篤.đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 笃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篤)
[dǔ]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐC
1. thật thà; trung thực; một lòng; một lòng một dạ。忠实;一心一意。
笃志
dốc chí; quyết chí
笃行而不倦。
ra sức làm không biết mệt
情爱甚笃
tình yêu trung thực
2. trầm trọng; nguy ngập; nặng (bệnh)。(病势)沉重。
危笃
nguy ngập; nguy cấp
病笃
bệnh trầm trọng
Từ ghép:
笃爱 ; 笃病 ; 笃诚 ; 笃定 ; 笃厚 ; 笃实 ; 笃守 ; 笃信 ; 笃行 ; 笃学 ; 笃志 ; 笃挚 ; 笃专
[dǔ]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐC
1. thật thà; trung thực; một lòng; một lòng một dạ。忠实;一心一意。
笃志
dốc chí; quyết chí
笃行而不倦。
ra sức làm không biết mệt
情爱甚笃
tình yêu trung thực
2. trầm trọng; nguy ngập; nặng (bệnh)。(病势)沉重。
危笃
nguy ngập; nguy cấp
病笃
bệnh trầm trọng
Từ ghép:
笃爱 ; 笃病 ; 笃诚 ; 笃定 ; 笃厚 ; 笃实 ; 笃守 ; 笃信 ; 笃行 ; 笃学 ; 笃志 ; 笃挚 ; 笃专
Dị thể chữ 笃
篤,
Tự hình:

Pinyin: du1;
Việt bính: duk1
1. [基督] cơ đốc 2. [監督] giám đốc;
督 đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 督
(Động) Coi sóc, giám sát.◎Như: giám đốc 監督 coi sóc xem xét, đốc đạo 督導 xem xét chỉ dẫn.
(Động) Thúc giục.
◎Như: đốc xúc 督促 thúc giục.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Như hữu hành đắc trì giả, bối hậu tam thiên quân thôi đốc, quân thủ chấp bạch nhận, ư lộ sát nhân 如有行得遲者, 背後三千軍催督, 軍手執白刃, 於路殺人 (Đệ lục hồi) Người nào đi chậm, đằng sau có ba ngàn quân đốc thúc, lính cầm dao, giết người ngay ở giữa đường.
(Động) Khiển trách.
◎Như: đốc quá 督過 trách lỗi.
◇Vương Sung 王充: Phụ tử tương nộ, phu thê tương đốc 父子相怒, 夫妻相督 (Luận hành 論衡, Hàn ôn 寒溫) Cha con giận dữ nhau, chồng vợ trách mắng nhau.
(Danh) Đại tướng.
(Danh) Tên chức quan.
◎Như: đô đốc 都督, tổng đốc 總督.
(Danh) Mạch đốc, một trong tám mạch 八脈 trong thân thể, theo đông y.
(Danh) Họ Đốc.
(Tính) Chính thực, chân chính.
(Tính) Giữa, trong.
đốc, như "đốc quân" (vhn)
Nghĩa của 督 trong tiếng Trung hiện đại:
[dū]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỐC
giám sát; giám đốc; chỉ huy。监督指挥。
督战
đốc chiến; chỉ huy chiến đấu
督师
đốc sư
督率
đốc thúc; đôn đốc dẫn dắt.
Từ ghép:
督办 ; 督标 ; 督察 ; 督促 ; 督导 ; 督抚 ; 督府 ; 督工 ; 督过 ; 督军 ; 督脉 ; 督署 ; 督率 ; 督学 ; 督战 ; 督阵
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỐC
giám sát; giám đốc; chỉ huy。监督指挥。
督战
đốc chiến; chỉ huy chiến đấu
督师
đốc sư
督率
đốc thúc; đôn đốc dẫn dắt.
Từ ghép:
督办 ; 督标 ; 督察 ; 督促 ; 督导 ; 督抚 ; 督府 ; 督工 ; 督过 ; 督军 ; 督脉 ; 督署 ; 督率 ; 督学 ; 督战 ; 督阵
Chữ gần giống với 督:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Biến thể giản thể: 笃;
Pinyin: du3, pi2;
Việt bính: duk1
1. [敦篤] đôn đốc;
篤 đốc
◎Như: đốc thật 篤實 một lòng thành thật.
(Tính) Bệnh nặng, bệnh tình trầm trọng.
◇Sử Kí 史記: Chiêu Vương cưỡng khởi Ứng Hầu, Ưng Hầu toại xưng bệnh đốc 昭王彊起應侯, 應侯遂稱病篤 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Chiêu Vương cưỡng ép Ứng Hầu dậy, Ứng Hầu bèn cáo bệnh nặng.
(Động) Dốc lòng, kiên trì.
◎Như: đốc tín 篤信 dốc một lòng tin, đôn đốc 敦篤 dốc một lòng chăm chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo 篤信好學, 守死善道 (Thái Bá 泰伯) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết.
(Phó) Chuyên nhất, hết sức.
◇Lễ Kí 禮記: Đốc hành nhi bất quyện 篤行而不倦 (Nho hành 儒行) Một mực thi hành không mỏi mệt.
(Danh) Họ Đốc.
đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (vhn)
dóc, như "dóc vỏ, dóc mía" (btcn)
dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)
Pinyin: du3, pi2;
Việt bính: duk1
1. [敦篤] đôn đốc;
篤 đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 篤
(Tính) Trung hậu, thành thật.◎Như: đốc thật 篤實 một lòng thành thật.
(Tính) Bệnh nặng, bệnh tình trầm trọng.
◇Sử Kí 史記: Chiêu Vương cưỡng khởi Ứng Hầu, Ưng Hầu toại xưng bệnh đốc 昭王彊起應侯, 應侯遂稱病篤 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Chiêu Vương cưỡng ép Ứng Hầu dậy, Ứng Hầu bèn cáo bệnh nặng.
(Động) Dốc lòng, kiên trì.
◎Như: đốc tín 篤信 dốc một lòng tin, đôn đốc 敦篤 dốc một lòng chăm chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo 篤信好學, 守死善道 (Thái Bá 泰伯) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết.
(Phó) Chuyên nhất, hết sức.
◇Lễ Kí 禮記: Đốc hành nhi bất quyện 篤行而不倦 (Nho hành 儒行) Một mực thi hành không mỏi mệt.
(Danh) Họ Đốc.
đốc, như "đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)" (vhn)
dóc, như "dóc vỏ, dóc mía" (btcn)
dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)
Chữ gần giống với 篤:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篤
笃,
Tự hình:

Dịch đốc sang tiếng Trung hiện đại:
把手; 把儿 《门窗等的拉手或器物上手拿的地方。》大夫; 医生 《掌握医药知识、以治病为业的人。》
督促 《监督催促。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đốc
| đốc | 丢: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 督: | đốc quân; đốc lệ (khuyến khích) |
| đốc | 笃: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 篤: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 銩: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 铥: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
Gới ý 17 câu đối có chữ đốc:

Tìm hình ảnh cho: đốc Tìm thêm nội dung cho: đốc
