Từ: mổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mổ

Nghĩa mổ trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. (Chim, gà...) nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu: gà mổ thóc nuôi cò, cò mổ mắt (tng.). 2. ăn cắp: Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.","- 2 đgt. 1. Dùng dao rạch bụng các con vật: mổ cá mổ gà. 2. Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người: mổ dạ dày mổ lấy viên đạn ở đùi. 3. Giết gia súc để lấy thịt: mổ trâu ăn mừng ầm ầm như mổ bò. 4. Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi: bán cho khách hàng quen mà vẫn mổ."]

Dịch mổ sang tiếng Trung hiện đại:

动手术 《给某人做手术。》《用刀尖插入物体然后顺势拉开。》
mổ bụng cá ra.
把鱼肚子劐开。
《剖开; 挖空。》
《割。》
《尖嘴的鸟啄食。》
手术 《医生用刀子、剪子、针线等医疗器械在病人的身体上进行的切除、缝合等治疗。》
宰; 宰杀 《杀(牲畜、家禽等)。》
giết mổ
屠宰。
nghiêm cấm tự ý giết mổ trâu cày.
禁止随意宰杀耕牛。 啄; 啄食 《鸟类用嘴取食物。》
mổ thức ăn
啄食。
gà mổ gạo.
鸡啄米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mổ

mổ:mổ xẻ, mổ bụng
mổ𠝼:mổ xẻ, mổ bụng
mổ𠝺:mổ xẻ, mổ bụng
mổ:chim mổ thóc
mổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mổ Tìm thêm nội dung cho: mổ