Chữ 餼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餼, chiết tự chữ HI, HÍ, KHÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 餼:

餼 hí, hi, khái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 餼

餼

Chiết tự chữ 餼

Chiết tự chữ hi, hí, khái bao gồm chữ 食 氣 hoặc 飠 氣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餼 cấu thành từ 2 chữ: 食, 氣
  • 食 thực, tự
  • 氣 khí, khất
  • 2. 餼 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 氣
  • 飠 thực
  • 氣 khí, khất
  • hí, hi, khái [hí, hi, khái]

    U+993C, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饩;
    Pinyin: xi4;
    Việt bính: hei3;

    餼 hí, hi, khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 餼

    (Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.

    (Danh)
    Phiếm chỉ lương thực.

    (Danh)
    Các thức cho ngựa trâu ăn.

    (Danh)
    Chỉ sinh khẩu 牲
    口, tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống.
    ◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương 子貢欲去告朔之餼羊 (Bát dật 八佾) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi.
    § Ghi chú: Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.

    (Danh)
    Bổng lộc.
    § Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là lẫm sinh 廩生, được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí 食餼.

    (Động)
    Tặng biếu, tặng tống.
    ◇Tả truyện 左傳: Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc 是歲, 晉又饑, 秦伯又餼之粟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年).
    § Ghi chú: Cũng đọc là hi.
    § Ghi chú: Còn đọc là khái.

    Chữ gần giống với 餼:

    餹, 餺, 餻, 餼, 餾, 饁, 饃, 𩝠, 𩝺, 𩝻,

    Dị thể chữ 餼

    饩,

    Chữ gần giống 餼

    饡, 餑, 餁, 餂, 餃, 餄, 餅, 餆, 餇, 餉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餼 Tự hình chữ 餼 Tự hình chữ 餼 Tự hình chữ 餼

    餼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餼 Tìm thêm nội dung cho: 餼