Từ: 克食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 克 • 食

Nghĩa của 克食 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèshí] trợ tiêu; giúp tiêu hoá thức ăn; lợi cho tiêu hoá。帮助消化食物。
山楂能克食。
Sơn Trà giúp tiêu hoá thức ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
克食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克食 Tìm thêm nội dung cho: 克食