Từ: mua đi bán lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mua đi bán lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mua • đi • bán • lại

Dịch mua đi bán lại sang tiếng Trung hiện đại:

捣鼓 《倒腾; 经营。》倒卖 《低价买进, 高价卖出。多指投机倒把。》
mua đi bán lại lương thực
倒卖粮食
转卖 《把买进的东西再卖出去。》
转手 《从一方取得或买得东西交给或卖给另一方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mua

mua𡃗:mua bán
mua𢱖:múa máy
mua摸: 
mua模:mua bán, cây mua
mua謨:mua bán
mua𧷸:mua bán,mua hàng, mua rẻ bán đắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán半:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại又:lại ra đi
lại吏:quan lại
lại徠:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại癞:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại癩:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại籁:lại (sáo thời cổ)
lại籟:lại (sáo thời cổ)
lại赉:tưởng lại (ban tặng)
lại賚:tưởng lại (ban tặng)
lại賴:ỷ lại
lại赖:ỷ lại
mua đi bán lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mua đi bán lại Tìm thêm nội dung cho: mua đi bán lại