Từ: 兔毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兔 • 毫

Nghĩa của 兔毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[tùháo] bút lông bằng lông thỏ。用兔毛做笔头的毛笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ兔:con thỏ; thỏ thẻ
thố兔:ngựa xích thố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào毫:hào nhoáng; tiền hào
兔毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兔毫 Tìm thêm nội dung cho: 兔毫