Cao su chống va đập cửa
địa chủ
Người cư trú trên khu đất (bổn địa).Người có quyền sở hữu đất đai, ruộng vườn (có thể cho người khác thuê để canh tác hoặc sử dụng).
§ Cũng gọi là
điền chủ
田主.
Nghĩa của 地主 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhǔ] 1. địa chủ。占有土地,自己不劳动,依靠出租土地剥削农民为主要生活来源的人。
2. người bản địa; người bản xứ。指住在本地的人(跟外地来的客人相对)。
略尽地主之谊。
tỏ lòng mến khách của địa phương nhà.
2. người bản địa; người bản xứ。指住在本地的人(跟外地来的客人相对)。
略尽地主之谊。
tỏ lòng mến khách của địa phương nhà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |

Tìm hình ảnh cho: 地主 Tìm thêm nội dung cho: 地主
