Từ: truyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ truyến:
truyện, truyền, truyến [truyện, truyền, truyến]
U+4F20, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chuan2, zhuan4;
Việt bính: cyun4;
传 truyện, truyền, truyến
Nghĩa Trung Việt của từ 传
Giản thể của chữ 傳.truyền, như "truyền đi, truyền lệnh" (gdhn)
truyện, như "truyện thơ" (gdhn)
Nghĩa của 传 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuán]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TRUYỀN
1. truyền; truyền lại; giao; chuyển nhượng; chuyển giao; nhường。由一方交给另一方;由上代交给下代。
流传。
lưu truyền.
由前向后传。
truyền từ trước ra sau.
古代传下来的文化遗产。
di sản văn hoá đời xưa truyền lại.
2. truyền thụ; truyền đạt。传授。
师传。
thầy truyền thụ.
把自己的手艺传给人。
truyền thụ tay nghề của mình cho người khác
3. truyền bá; loan truyền; phổ biến。传播。
宣传。
tuyên truyền.
胜利的消息传遍全国。
tin thắng lợi truyền đi khắp cả nước.
4. dẫn; dẫn đường; hướng dẫn; truyền; phát。传导。
传电。
dẫn điện.
传热。
dẫn nhiệt.
5. biểu đạt; biểu lộ; diễn cảm; diễn đạt; biểu hiện; tỏ。表达。
传神。
truyền thần.
传情。
tỏ tình.
6. truyền gọi; gọi; ra lệnh gọi。发出命令叫人来。
传讯。
truyền gọi đến để xét hỏi.
把他传来。
gọi anh ấy đến.
7. truyền nhiễm; lây; tiêm nhiễm。传染。
这种病传人。
bệnh này lây sang người khác.
Từ ghép:
传帮带 ; 传播 ; 传布 ; 传抄 ; 传出神经 ; 传达 ; 传达,传达员 ; 传代 ; 传单 ; 传导 ; 传道 ; 传递 ; 传动 ; 传动比 ; 传动带 ; 传粉 ; 传感 ; 传告 ; 传呼 ; 传话 ; 传唤 ; 传家 ; 传家宝 ; 传教 ; 传教士 ; 传戒 ; 传经 ; 传令 ; 传令兵 ; 传流 ; 传媒 ; 传名 ; 传票 ; 传奇 ; 传情 ; 传球 ; 传染 ; 传染病 ; 传热 ; 传人 ; 传入神经 ; 传三过四 ; 传神 ; 传声 ; 传声器 ; 传声筒 ; 传世 ; 传授 ; 传输 ; 传输线 ;
传述 ; 传说 ; 传送 ; 传送带 ; 传诵 ; 传颂 ; 传统 ; 传统词类 ; 传闻 ; 传习 ; 传檄 ; 传写 ; 传心术 ; 传讯 ; 传言 ; 传扬 ; 传谣 ; 传阅 ; 传真 ; 传真电报 ; 传种 ; 传宗接代
Từ phồn thể: (傳)
[zhuàn]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TRUYỆN
1. truyện (tác phẩm giải thích kinh văn)。解释经文的著作。
经传
kinh; truyện
《春秋公羊传》。
"Xuân Thu Công Dương truyện"
2. truyện ký。传记。
列传
liệt truyện
别传
liệt truyện
外传
ngoại truyện
自传
tự truyện
《三国志》上有诸葛亮的传。
trong truyện Tam Quốc Chí có Gia Cát Lượng.
3. truyện (tác phẩm kể lại những câu chuyện lịch sử)。叙述历史故事的作品(多用做小说名称)。
《水浒传》
truyện Thuỷ Hử
《吕梁英雄传》。
truyện anh hùng Lã Lương.
Từ ghép:
传记 ; 传略 ; 传赞
Chữ gần giống với 传:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 传
傳,
Tự hình:

truyền, truyện, truyến [truyền, truyện, truyến]
U+50B3, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chuan2, zhuan4;
Việt bính: cyun4 zyun6
1. [嫡傳] đích truyền 2. [祕傳] bí truyền 3. [正傳] chánh truyện 4. [家傳] gia truyện, gia truyền 5. [口傳] khẩu truyền 6. [列傳] liệt truyện 7. [俗傳] tục truyền 8. [傳舍] truyến xá 9. [傳達] truyền đạt 10. [傳遞] truyền đệ 11. [傳單] truyền đơn 12. [傳播] truyền bá 13. [傳真] truyền chân 14. [傳教] truyền giáo 15. [傳檄] truyền hịch 16. [傳令] truyền lệnh 17. [傳染] truyền nhiễm 18. [傳頌] truyền tụng 19. [傳聲] truyền thanh 20. [傳神] truyền thần 21. [傳統] truyền thống 22. [傳授] truyền thụ 23. [傳說] truyền thuyết, truyện thuyết 24. [傳箭] truyền tiễn 25. [傳記] truyện kí;
傳 truyền, truyện, truyến
Nghĩa Trung Việt của từ 傳
(Động) Từ chỗ này giao cho chỗ kia, từ đời trước để lại cho đời sau.◎Như: truyền cầu 傳球 truyền bóng, lưu truyền 流傳 truyền đi.
◇Mặc Tử 墨子: Công danh truyền ư hậu thế 功名傳於後世 (Sở nhiễm 所染) Công danh truyền lại đời sau.
(Động) Dạy cho, giáo thụ.
◎Như: truyền thụ 傳授 dạy bảo, truyền nghệ 傳藝 truyền dạy nghề.
◇Tây du kí 西遊記: Sư phụ truyền nhĩ đạo pháp, như hà bất học, khước dữ sư phụ đính chủy 師父傳你道法, 如何不學, 卻與師父頂嘴 (Đệ nhị hồi) Sư phụ dạy đạo pháp cho ngươi, tại sao không học, mà lại châm chọc lôi thôi với sư phụ?
(Động) Chuyển giao, đưa đi.
◎Như: truyền thoại 傳話 chuyển lời (từ một người tới người khác).
(Động) Ra lệnh gọi vào.
◎Như: truyền kiến 傳見 gọi vào yết kiến.
(Động) Lan ra xa, đưa đi khắp.
◎Như: truyền nhiễm 傳染 lây nhiễm, tuyên truyền 宣傳 rao cho các nơi đều biết, truyền bá 傳播 truyền đi rộng khắp.
(Động) Biểu đạt, biểu hiện, diễn tả.
◎Như: truyền thần 傳神 vẽ hay miêu tả giống như thật, mi mục truyền tình 眉目傳情 mày mắt bày tỏ ý tình.
(Động) Dẫn, tiếp.
◎Như: truyền điện 傳電 dẫn điện, truyền nhiệt 傳熱 dẫn nóng.Một âm là truyện.
(Danh) Văn giải thích nghĩa kinh, sách.
◎Như: Xuân Thu Tả thị truyện 春秋左氏傳 họ Tả giải nghĩa kinh Xuân Thu.
(Danh) Văn kể chuyện.
◎Như: Liệt nữ truyện 列女傳 chuyện các gái hiền.
(Danh) Ấn tín, con dấu để làm tin.
◇Sử Kí 史記: Trá khắc truyện xuất quan quy gia (Khốc lại liệt truyện 詐刻傳出關歸家 酷吏列傳) Khắc giả con dấu làm tin ra khỏi cửa ải về nhà.Một âm nữa là truyến.
(Danh) Nhà trạm.
truyền, như "truyền đi, truyền lệnh" (vhn)
chuyện, như "chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện" (btcn)
chuyền, như "chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền" (btcn)
truyện, như "truyện thơ" (btcn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)
Chữ gần giống với 傳:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傳
传,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: truyến Tìm thêm nội dung cho: truyến
