Từ: 刺绣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺绣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺绣 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìxiù] 1. thêu; thêu thùa; thêu dệt。手工艺的一种,用彩色丝线在丝织品或布上绣成花鸟、景物等。
2. hàng thêu; đồ thêu; đồ trang trí; điều thêu dệt。刺绣工艺的产品,如苏绣、湘绣等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú
刺绣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺绣 Tìm thêm nội dung cho: 刺绣