Từ: 断垄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断垄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 垄

Nghĩa của 断垄 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànlǒng] đứt luống; để luống trống。条播作物的垄中有些地段缺苗,这种现象叫作断垄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垄

lũng垄:thung lũng
断垄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断垄 Tìm thêm nội dung cho: 断垄