Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感到 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎndào] cảm thấy; thấy。觉得。
从他的话里我感到事情有点不妙。
từ lời nói của anh ấy tôi cảm thấy sự việc không ổn.
感到高兴
cảm thấy vui mừng.
这令人感到突然。
điều đó làm cho người ta cảm thấy đột ngột.
从他的话里我感到事情有点不妙。
từ lời nói của anh ấy tôi cảm thấy sự việc không ổn.
感到高兴
cảm thấy vui mừng.
这令人感到突然。
điều đó làm cho người ta cảm thấy đột ngột.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 感到 Tìm thêm nội dung cho: 感到
