Từ: 党锢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党锢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党锢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnggù] cấm (cấm người của một tập đoàn, một bè phái nào đó hoạt động.)。古代指禁止某一集团、派别及其有关的人担任官职并限制其活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锢

cố:cầm cố
党锢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党锢 Tìm thêm nội dung cho: 党锢