Từ: 党阀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党阀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 党 • 阀

Nghĩa của 党阀 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngfá] đảng phiệt (kẻ cầm đầu gây bè cánh, hoành hành trong Đảng.)。指政党内把持大权、专横跋扈、进行宗派活动的头目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng党:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阀

phiệt阀:tài phiệt, quân phiệt
党阀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党阀 Tìm thêm nội dung cho: 党阀