Cao su chống va đập cửa

Từ: 机样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机样 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyàng] in thử。为检查印件的一般情况、页边空白和色彩效果,在正式印刷用的机器上打印的样张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
机样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机样 Tìm thêm nội dung cho: 机样