Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhập khấu
Quân địch xâm nhập, cưỡng chiếm.
Nghĩa của 入寇 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùkòu] xâm nhập; xâm lược; xâm lấn。入侵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇
| kháu | 寇: | kháu khỉnh |
| khấu | 寇: | thảo khấu |

Tìm hình ảnh cho: 入寇 Tìm thêm nội dung cho: 入寇
