Từ: 入寇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入寇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 寇

nhập khấu
Quân địch xâm nhập, cưỡng chiếm.

Nghĩa của 入寇 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùkòu] xâm nhập; xâm lược; xâm lấn。入侵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇

kháu寇:kháu khỉnh
khấu寇:thảo khấu
入寇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入寇 Tìm thêm nội dung cho: 入寇