Từ: 变态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变态 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàntài]
1. biến thái; sự biến hình; biến chứng; sự biến đổi。某些动物在个体发育过程中的形态变化,例如某些昆虫(蚊、蝇等)经过卵、幼虫、蛹、成虫四个时期,称为完全变态;另外一些昆虫(蝉、蝗虫等)不经过蛹期直接 变为成虫,称为不完全变态;还有一些昆虫(虱、衣鱼等)自卵孵化后的幼体,除体小、性未成熟外,其 他形状、习性与成虫相似,称为无变态。此外,蛙类经过蝌蚪变为成熟的蛙也叫变态。

2. biến hoá。某些植物因长期受环境影响而在构造、形态和生理机能上发生特殊变化的现象。如仙人掌的针状叶等。

3. khác thường; dị thường; bất thường。不正常的心理状态。
变态心理。
tâm lý bất thường
变态反应。
dị ứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
变态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变态 Tìm thêm nội dung cho: 变态