Từ: 佃契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佃契:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佃契 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànqì] khế ước thuê đất; hợp đồng thuê đất。租用土地耕种的契约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃

điền:điền hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt
佃契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佃契 Tìm thêm nội dung cho: 佃契