Từ: 绊倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绊倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绊倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndǎo] vấp; trượt; vấp ngã; vấp té。走路或跑步时被物件绊住脚而摔倒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊

bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
绊倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绊倒 Tìm thêm nội dung cho: 绊倒