Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吧嗒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吧嗒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吧嗒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bādā] xoạch; bập; xịch。象声词。表示一种双音的声响。
吧嗒一声,闸门就关上了。
"xoạch" một tiếng, cửa đập nước đã đóng lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吧

ba:ba hoa
:bơ phờ
:tù và; và cơm
vài:vài phen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒

tháp:tháp (nản chí)
đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
吧嗒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吧嗒 Tìm thêm nội dung cho: 吧嗒