Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入彀 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùgòu] 1. vào tròng (ví với việc bị khống chế, sai khiến)。唐太宗在端门看见新进士鱼贯而出,高兴地说,"天下英雄入吾彀中。矣(见于《唐摭言·述进士》)"彀"是使劲张弓,"彀中"指箭能射及的范围。比喻受人牢笼,由他操 纵。
2. đúng kiểu; đúng cách (ví với sự phù hợp với hình thức và yêu cầu)。比喻合乎一般程式或要求。
2. đúng kiểu; đúng cách (ví với sự phù hợp với hình thức và yêu cầu)。比喻合乎一般程式或要求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彀
| cấu | 彀: | cấu trung (trong tầm cung bắn) |

Tìm hình ảnh cho: 入彀 Tìm thêm nội dung cho: 入彀
