Từ: 裝幌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裝幌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裝 • 幌 • 子

trang hoảng tử
Ngày xưa, các quán rượu treo cờ xí trước cửa để chiêu mời khách, gọi là
trang hoảng tử
裝幌子. Tỉ dụ khoa trương, huênh hoang bề ngoài.
§ Cũng nói là
trang môn diện
裝門面.Ví hành động tự để lộ cái không tốt, không hay của mình cho người ngoài biết.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Ca ca bất yếu vấn, thuyết khởi lai, trang nhĩ đích hoảng tử. Nhĩ chỉ do ngã tự khứ tiện liễu
哥哥不要問, 說起來, 裝你的幌子. 你只由我自去便了 (Đệ nhị thập tứ hồi) Xin anh đừng hỏi nữa, nói ra thì khác nào vạch áo cho người xem lưng. Anh cứ để tôi đi là hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裝

trang裝:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幌

hoảng幌:hoảng tử (bảng hiệu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
裝幌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裝幌子 Tìm thêm nội dung cho: 裝幌子