Cao su chống va đập cửa
khuyến học
Khuyến khích người học tập.Tên chức quan, chuyên giảng kinh sử các sách trong cung đình, vương phủ.Tên một thiên trong sách
Tuân Tử
荀子.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸
| khoen | 勸: | |
| khuyên | 勸: | khuyên bảo, khuyên nhủ |
| khuyến | 勸: | khuyến cáo; khuyến khích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 勸學 Tìm thêm nội dung cho: 勸學
