Từ: 勸學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勸學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勸 • 學

khuyến học
Khuyến khích người học tập.Tên chức quan, chuyên giảng kinh sử các sách trong cung đình, vương phủ.Tên một thiên trong sách
Tuân Tử
荀子.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸

khoen勸: 
khuyên勸:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyến勸:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
勸學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勸學 Tìm thêm nội dung cho: 勸學