Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天公地道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天公地道:
Nghĩa của 天公地道 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāngōngdìdào] Hán Việt: THIÊN CÔNG ĐỊA ĐẠO
rất công bằng; hết sức công bằng; lẽ công bằng trong trời đất。形容十分公平合理。
多劳多得,是天公地道的事儿。
làm nhiều được nhiều, đó là lẽ công bằng.
rất công bằng; hết sức công bằng; lẽ công bằng trong trời đất。形容十分公平合理。
多劳多得,是天公地道的事儿。
làm nhiều được nhiều, đó là lẽ công bằng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 天公地道 Tìm thêm nội dung cho: 天公地道
