Từ: 天公地道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天公地道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天公地道 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāngōngdìdào] Hán Việt: THIÊN CÔNG ĐỊA ĐẠO
rất công bằng; hết sức công bằng; lẽ công bằng trong trời đất。形容十分公平合理。
多劳多得,是天公地道的事儿。
làm nhiều được nhiều, đó là lẽ công bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
天公地道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天公地道 Tìm thêm nội dung cho: 天公地道