Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giờ trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Đơn vị tính thời gian bằng 60 phút: Một ngày có 24 giờ. 2. Đơn vị tính thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền Trung Quốc: giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) Mưa quá ngọ gió quá mùi (tng.). 3. Thời điểm chính xác trong ngày được xác định theo đồng hồ: Bây giờ là mười giờ. 4. Thời điểm quy định để tiến hành việc gì: giờ xe chạy đã đến giờ học. 5. Khoảng thời gian quy định cho công việc hay hoạt động gì: hết giờ làm việc đang giờ giải lao. 6. Thời điểm tốt hay xấu, theo mê tín: sinh được giờ. 7. Bây giờ, nói tắt: Sáng đến giờ chưa bán được chiếc áo nào."]Dịch giờ sang tiếng Trung hiện đại:
辰 《古代把一昼夜分作十二辰。》giờ khắc.时辰。
点 《规定的钟点。》
trễ giờ
误点。
đến giờ rồi
到点了。
时; 钟头 《小时(点)。》
时辰 《旧时计时的单位。把一昼夜平分为十二段, 每段叫做一个时辰, 合现在的两小时。十二个时辰用地支做名称, 从半夜起算, 半夜十一点到一点是子时, 中午十一点到一点是午时。》
时间; 钟; 时刻 《物质存在的一种客观形式, 由过去、现在、将来构成的连绵不断的系统。是物质的运动、变化的持续性的表现。》
现在 《这个时候, 指说话的时候, 有时包括说话前后或长或短的一段时间(区别于"过去"或"将来")。》
đến giờ mà cũng chưa thấy về.
直到现在还不见回来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giờ
| giờ | 徐: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𪬪: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣇞: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁊: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𣉹: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 𬁐: | Bây giờ (như tiếng Việt). |
| giờ | 𪱡: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |

Tìm hình ảnh cho: giờ Tìm thêm nội dung cho: giờ
