Từ: 暗度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám độ
Trôi qua một cách âm thầm lặng lẽ không hay không biết.
◇Đỗ Phủ 甫:
Ám độ nam lâu nguyệt, Hàn thâm bắc chử vân
月, 雲 (Chu trung dạ tuyết hữu hoài 懷).Ngấm ngầm tráo đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
暗度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗度 Tìm thêm nội dung cho: 暗度