Chữ 冧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冧, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冧:

冧

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冧

冧

Chiết tự chữ 冧

冧 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 林
  • 冖 mịch
  • 林 lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • []

    U+51A7, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: lam1 lam3 nam1;

    冧

    Nghĩa Trung Việt của từ 冧


    Chữ gần giống với 冧:

    冡, 冢, 冤, 冥, 冦, 冧,

    Chữ gần giống 冧

    鬰, 鬱, 帶, 鷪, 舝, 晽, 櫜, 帯, 軍, 彚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冧 Tự hình chữ 冧 Tự hình chữ 冧 Tự hình chữ 冧

    冧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冧 Tìm thêm nội dung cho: 冧