Từ: 英年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英年 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngnián] tráng niên。英气焕发的年龄,一般指青壮年时期。
正当英年
đang lúc tráng niên
英年早逝。
chết yểu; chết trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
英年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英年 Tìm thêm nội dung cho: 英年