nội đình
Trong cung.
§ Cũng viết là
nội đình
內庭.Nội triều. Đối lại với
ngoại đình
外廷.
§ Đời Thanh,
nội đình
chỉ bên trong
Càn Thanh môn
乾清門, nơi hoàng đế triều kiến quần thần, làm việc triều chính.
Nghĩa của 内廷 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廷
| đình | 廷: | triều đình; đình thần |

Tìm hình ảnh cho: 內廷 Tìm thêm nội dung cho: 內廷
