Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 廷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廷, chiết tự chữ ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廷:

廷 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廷

Chiết tự chữ đình bao gồm chữ 廴 壬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廷 cấu thành từ 2 chữ: 廴, 壬
  • dẫn
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • đình [đình]

    U+5EF7, tổng 6 nét, bộ Dẫn 廴
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2;
    Việt bính: ting4
    1. [阿根廷] a căn đình 2. [內廷] nội đình;

    đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 廷

    (Danh) Triều đình, tức nơi phát ra chính lệnh cho cả nước theo (thời đại quân chủ).
    ◎Như: đình đối
    đối đáp ở chốn triều đình, đình nghị bàn thảo ở triều đình.
    ◇Sử Kí : Tần vương trai ngũ nhật hậu, nãi thiết cửu tân lễ ư đình, dẫn Triệu sứ giả Lạn Tương Như , , 使 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Vua Tần sau khi trai giới năm ngày bèn đặt lễ cửu tân ở triều đình và mời sứ nước Triệu là Lạn Tương Như.

    (Danh)
    Chỗ quan lại làm việc ở một địa phương, công đường.
    ◎Như: huyện đình .

    (Danh)
    Sân.
    § Thông đình .
    ◇Vương Sung : Mãn đường doanh đình, điền tắc hạng lộ 滿, (Luận hành , Luận tử ).
    đình, như "triều đình; đình thần" (vhn)

    Nghĩa của 廷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 廴 - Dẫn
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐÌNH
    triều đình。朝廷。
    宫廷
    cung đình
    清廷(清朝中央政府)。
    triều đình nhà Thanh
    Từ ghép:
    廷布

    Chữ gần giống với 廷:

    , ,

    Chữ gần giống 廷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廷 Tự hình chữ 廷 Tự hình chữ 廷 Tự hình chữ 廷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廷

    đình:triều đình; đình thần
    廷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廷 Tìm thêm nội dung cho: 廷