Chữ 乾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乾, chiết tự chữ CAN, CÀN, CẠN, GÀN, KHAN, KIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾:

乾 can, kiền, càn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乾

乾

Chiết tự chữ 乾

Chiết tự chữ can, càn, cạn, gàn, khan, kiền bao gồm chữ 十 日 十 乞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乾 cấu thành từ 4 chữ: 十, 日, 十, 乞
  • 十 thập
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 十 thập
  • 乞 gật, khí, khất, khắt
  • can, kiền, càn [can, kiền, càn]

    U+4E7E, tổng 11 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 干;
    Pinyin: gan1, qian2;
    Việt bính: gon1 kin4
    1. [陰乾] âm can 2. [乾餱] can hầu 3. [乾薑] can khương 4. [乾燥] can táo 5. [乾笑] can tiếu 6. [乾綱] càn cương, kiền cương 7. [乾坤] càn khôn, kiền khôn 8. [乾命] càn mệnh, kiền mệnh 9. [乾元] càn nguyên, kiền nguyên 10. [乾象] càn tượng, kiền tượng 11. [乾宅] càn trạch, kiền trạch 12. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 13. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo;

    乾 can, kiền, càn

    Nghĩa Trung Việt của từ 乾

    (Tính) Khô, ráo.
    ◎Như: can sài 乾
    柴 củi khô.

    (Tính)
    Cạn, rỗng, khô kiệt.
    ◎Như: hà thủy trung can 河水中乾 nước sông đã cạn, ngoại cường trung can 外疆中乾 ngoài mạnh mà trong rỗng.

    (Tính)
    Giòn vang (âm thanh).
    ◇Sầm Tham 岑參: Đạp địa diệp thanh can 踏地葉聲乾 (Quắc Châu tây đình 虢州西亭) Giẫm lên đất, tiếng lá giòn khô.

    (Tính)
    Nuôi, vì nghĩa kết thân mà không phải ruột thịt.
    ◎Như: can da 乾爺 cha nuôi, can nương 乾娘 mẹ nuôi.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quả nhiên Vương phu nhân dĩ nhận liễu Bảo Cầm tác can nữ nhi 果然王夫人已認了寶琴作乾女兒 (Đệ tứ thập cửu hồi) Quả nhiên Vương phu nhân đã nhận (Tiết) Bảo Cầm làm con nuôi.

    (Danh)
    Thực phẩm khô.
    ◎Như: bính can 餅乾 bánh biscuit, ngưu nhục can 牛肉乾 khô bò.

    (Động)
    Trở thành khô.
    ◎Như: du tất vị can 油漆未乾 sơn dầu chưa khô.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếu đế lệ bất tằng can 少帝淚不曾乾 (Đệ tứ hồi) Thiếu đế không lúc nào ráo nước mắt.

    (Động)
    Làm khô cạn, uống cạn.
    ◎Như: can bôi 乾杯 cạn chén.

    (Phó)
    Uổng, vô ích.
    ◎Như: can đẳng 乾等 chờ uổng công, can trừng nhãn 乾瞪眼 trơ mắt ếch.

    (Phó)
    Suông, chỉ.
    ◎Như: can khiết thái bất khiết phạn 乾喫菜不喫飯 chỉ ăn vã thức ăn chứ không ăn cơm, can thuyết bất tố 乾說不做 chỉ nói suông chứ không làm.

    (Phó)
    Bề ngoài, giả vờ.
    ◎Như: can tiếu 乾笑 cười nhạt, can hào 乾號 kêu vờ.Một âm là kiền.
    § Cũng đọc là càn.

    (Danh)
    Quẻ Kiền, quẻ đầu trong tám quẻ, là cái tượng lớn nhất như trời, như vua.

    (Danh)
    Họ Kiền.

    (Tính)
    Trời, vua, cha, nam (tính). Quẻ Kiền ba hào dương cả, cho nên về bên nam ví như quẻ Kiền.
    ◎Như: nói ngày tháng sinh con trai thì gọi kiền tạo 乾造, nhà con trai ở thì gọi là kiền trạch 乾宅, tượng trời là kiền tượng 乾象, quyền vua là kiền cương 乾綱.Giản thể của chữ 干.

    kiền, như "kiền khôn (càn khôn)" (vhn)
    cạn, như "khô cạn" (btcn)
    can, như "can phạm; can qua" (btcn)
    càn, như "càn khôn (trời đất, vũ trụ)" (btcn)
    khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (btcn)
    gàn, như "gàn dở" (gdhn)

    Nghĩa của 乾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (乹)
    [qián]
    Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
    Số nét: 11
    Hán Việt: KIỀN, CÀN
    1. quẻ càn (tiêu biểu cho trời trong bát quái)。八卦之一,代表天。参看〖八卦〗。
    2. nam tính。旧时称男性的。
    乾造(婚姻中的男方)。
    bên nam (trong hôn nhân).
    乾宅(婚姻中的男家)。
    bên nam; nhà trai (trong hôn nhân).
    Từ ghép:
    乾坤 ; 乾隆

    Chữ gần giống với 乾:

    㐡, 乾, 乿, 亀, 𠄀,

    Dị thể chữ 乾

    乹, 亁, 乾, 干,

    Chữ gần giống 乾

    乞, 鶾, 雗, 乺, 肊, 饬, 乤, 钇, 盬, 穵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乾 Tự hình chữ 乾 Tự hình chữ 乾 Tự hình chữ 乾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

    can乾:can phạm; can qua
    càn乾:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
    càng乾: 
    cạn乾:khô cạn
    gàn乾:gàn dở
    khan乾:ho khan, khan tiếng; khô khan
    kiền乾:kiền khôn (càn khôn)
    kìn乾: 

    Gới ý 13 câu đối có chữ 乾:

    珊瑚窗裡乾坤大,玳瑁筳前日月長

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    易曰乾坤定矣,詩云鍾鼓樂之

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    乾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乾 Tìm thêm nội dung cho: 乾