Từ: 八代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát đại
Tám đời, chỉ tám triều vua thượng cổ Trung Hoa gồm
Tam Hoàng
皇 và
Ngũ Đế
帝.Tám triều đại: (1) Gồm Đông Hán, Ngụy, Tấn, Tống, Tề, Lương, Trần và Tùy. (2) Ngụy, Tấn, Tống, Tề, Lương, Trần, Tùy. (3) Tần, Hán, Ngụy, Tấn, Nguyên Ngụy, Tề, Chu, Tùy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
八代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八代 Tìm thêm nội dung cho: 八代