Từ: 公子哥儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公子哥儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公子哥儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzǐgēr] cậu ấm; công tử bột; con ông cháu cha; công tử (con gia đình giàu có)。原称官僚和有钱人家不知人情世故的子弟,后泛指娇生惯养的年轻男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
公子哥儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公子哥儿 Tìm thêm nội dung cho: 公子哥儿