Từ: 僧伽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僧伽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tăng già
Tăng-già là một trong Tam bảo 寶, là một đối tượng trong
tam quy y
依 của Phật tử. Ðời sống của Tăng-già được quy định trong các giới luật được ghi trong Luật tạng 藏.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng:tăng ni

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伽

gia:gia mã xã tuyến
già:già lam
giả: 
nhà:nhà cửa
僧伽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僧伽 Tìm thêm nội dung cho: 僧伽