Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 父权制 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùquánzhì] chế độ phụ quyền。原始公社后期形成的男子在经济上及社会关系上占支配地位的制度。由于男子所从事的畜牧业和农业在生活中逐渐起决定作用,造成氏族内男子地位的上升与女子地位的下降。又由于对偶制婚 姻的出现,子女的血统关系由确认生母转为确认生父。这样就形成了以男子为中心的父系氏族社会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 父
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 父权制 Tìm thêm nội dung cho: 父权制
