Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公国 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngguó] công quốc; đất công tước; lãnh địa của công tước。欧洲封建时代的诸侯国家,以公爵为国家元首。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 公国 Tìm thêm nội dung cho: 公国
