Cao su chống va đập cửa

Từ: 公国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公国 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngguó] công quốc; đất công tước; lãnh địa của công tước。欧洲封建时代的诸侯国家,以公爵为国家元首。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
公国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公国 Tìm thêm nội dung cho: 公国