Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 公祭 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngjì] 1. tưởng niệm; mặc niệm。公共团体或社会人士举行祭奠,向死者表示哀悼。
公祭死难烈士
tưởng niệm liệt sĩ đã hi sinh
2. thờ cúng; tế tự; cúng tế。这种祭礼。
公祭在哀乐声中开始。
bắt đầu cúng tế trong tiếng nhạc buồn.
公祭死难烈士
tưởng niệm liệt sĩ đã hi sinh
2. thờ cúng; tế tự; cúng tế。这种祭礼。
公祭在哀乐声中开始。
bắt đầu cúng tế trong tiếng nhạc buồn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |

Tìm hình ảnh cho: 公祭 Tìm thêm nội dung cho: 公祭
