tất yếu
Tuyệt đối phải cần, không thể thiếu được.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Dĩ hậu tha tái vấn nhĩ, nhĩ tất yếu khiếu tha đồng ngã thương lượng
以後他再問你, 你必要叫他同我商量 (Đệ nhị hồi).
Nghĩa của 必要 trong tiếng Trung hiện đại:
1. cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu; không thể khác。不可缺少,非这样不行。
十分必要。
vô cùng cần thiết
开展批评和自我批评是十分必要的。
thúc đẩy phê bình và tự phê bình là vô cùng cần thiết
为了革命的利益,必要时可以牺牲个人的一切。
vì lợi ích của cách mạng, khi cần thiết có thể hy sinh mọi thứ của cá nhân
名
2. vật cần thiết; điều cần thiết (vật không thể thiếu)。不可缺少的
没有这个必要。
không cần thiết phải như vậy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |

Tìm hình ảnh cho: 必要 Tìm thêm nội dung cho: 必要
