Từ: 公费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公费 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfèi] chi phí chung; chi phí do nhà nước đài thọ; chi phí do nhà nước cung cấp (phí tổn do nhà nước hay đoàn thể đài thọ)。由国家或团体供给的费用。
公费医疗
chi phí chữa bệnh do nhà nước đài thọ
公费留学
chi phí du học do nhà nước đài thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
公费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公费 Tìm thêm nội dung cho: 公费