Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjī] gà trống。雄性鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
公鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公鸡 Tìm thêm nội dung cho: 公鸡