Từ: 耕種 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕種:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耕 • 種

canh chủng
Cày ruộng và gieo giống. ☆Tương tự:
canh tác
耕作,
canh vân
耕耘,
khẩn thực
墾植.

Nghĩa của 耕种 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngzhòng] cày cấy; cày ruộng và trồng trọt; công việc đồng áng; cày bừa trồng trọt。耕地和种植。
开春了,农民都忙着耕种土地。
vào mùa xuân, nông dân bận rộn cày cấy trồng trọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh耕:canh tác
cầy耕: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng種:giường chõng
chỏng種:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng種:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng種:chủng tộc; chủng chẳng
giống種:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng種:giồng cây
trồng種:trồng trọt
耕種 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耕種 Tìm thêm nội dung cho: 耕種