Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耕種 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕種:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh chủng
Cày ruộng và gieo giống. ☆Tương tự:
canh tác
作,
canh vân
耘,
khẩn thực
植.

Nghĩa của 耕种 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngzhòng] cày cấy; cày ruộng và trồng trọt; công việc đồng áng; cày bừa trồng trọt。耕地和种植。
开春了,农民都忙着耕种土地。
vào mùa xuân, nông dân bận rộn cày cấy trồng trọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt
耕種 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耕種 Tìm thêm nội dung cho: 耕種