Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 状元 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàng·yuan] 1. trạng nguyên (học vị cao nhất, thời xưa.)。科举时代的一种称号。唐代称进士科及第的第一人,有时也泛称新进士。宋代主要指第一名,有时也用于第二、三名。元代以后限于称殿试一甲(第一等)第一名。
2. người giỏi nhất; cao thủ; sư phụ (ví với người có thành tích tốt nhất trong ngành nghề nào đó.)。比喻在本行业中成绩最好的人。
养鸡状元
người nuôi gà giỏi nhất
行行出状元
ngành nào cũng có người giỏi nhất; nhất nghệ tinh, nhất thân vinh.
2. người giỏi nhất; cao thủ; sư phụ (ví với người có thành tích tốt nhất trong ngành nghề nào đó.)。比喻在本行业中成绩最好的人。
养鸡状元
người nuôi gà giỏi nhất
行行出状元
ngành nào cũng có người giỏi nhất; nhất nghệ tinh, nhất thân vinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |

Tìm hình ảnh cho: 状元 Tìm thêm nội dung cho: 状元
